Nghĩa tiếng Việt
- Thầy tử tế.danh từ
- Người phụ trách tiếp tân (trường đại học).danh từ
Ví dụ
-
The beadle opened the hall for the guests.
-
The beadle greeted visitors at the college gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép