Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beadđộng từ
Tiếng Nhật
- ビーズhạt cườm
Ví dụ
-
Water beads on the leaves after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/biːdz/
Water beads on the leaves after rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép