TanroDictionary Sổ từ

beady

/ˈbiːdi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhỏ như hạt, tròn nhỏ và sáng.tính từ
  2. Lấm tấm những giọt (mồ hôi), phủ đầy giọt.tính từ

Ví dụ

  1. The bird has small beady eyes for hunting.

  2. His beady eyes followed every move.

  3. beady eyes

    mắt tròn và sáng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép