Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ như hạt, tròn nhỏ và sáng.tính từ
- Lấm tấm những giọt (mồ hôi), phủ đầy giọt.tính từ
Ví dụ
-
The bird has small beady eyes for hunting.
-
His beady eyes followed every move.
-
beady eyes
mắt tròn và sáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép