Nghĩa tiếng Việt
- Cái cốc vại, cái chén tống.danh từ
- Cốc đứng thành, cốc bêse.danh từ
Tiếng Nhật
- ビーカcốc thí nghiệm
Ví dụ
-
He poured the soup into a beaker.
-
The scientist measured water in a beaker.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép