TanroDictionary Sổ từ

beaker

/ˈbiːkə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái cốc vại, cái chén tống.danh từ
  2. Cốc đứng thành, cốc bêse.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He poured the soup into a beaker.

  2. The scientist measured water in a beaker.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép