Nghĩa tiếng Việt
- Góc chỉ hướng, góc chùm.danh từ
Ví dụ
-
He kept the beam angle on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbim ˈæŋɡəl/
He kept the beam angle on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép