TanroDictionary Sổ từ

beam angle

/ˈbim ˈæŋɡəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc chỉ hướng, góc chùm.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the beam angle on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép