TanroDictionary Sổ từ

beam-ends

/biːmɛndz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết phương, hết cách; lâm vào thế bí, lúng túng.danh từ

Ví dụ

  1. After the delay, we were at beam-ends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép