Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của beamđộng từ
Ví dụ
-
He beamed a bright smile at her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/biːmd/
He beamed a bright smile at her.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép