Nghĩa tiếng Việt
- so sánh hơn của beamytính từ
Ví dụ
-
The hallway felt beamier with the open windows.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbiːmiːə/
The hallway felt beamier with the open windows.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép