TanroDictionary Sổ từ

beams

/biːmz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beamđộng từ

Ví dụ

  1. The lamp beams warm light across the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép