TanroDictionary Sổ từ

beamy

/ˈbimi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. To, rộng (tàu thuỷ).tính từ
  2. To lớn; nặng nề.tính từ
  3. , (từ hiếm, nghĩa hiếm) sáng ngời, rạng rỡ.tính từ

Ví dụ

  1. The ship looked very beami on the open sea.

  2. He carried a heavy and beamy spear today.

  3. The beamy result helped everyone.

  4. a beamy spear

    ngọn giáo nặng nề

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép