Nghĩa tiếng Việt
- Bữa thết hàng năm (chủ thết công nhân).danh từ
- Buổi liên hoan.danh từ
- Thời gian vui nhộn.danh từ
Ví dụ
-
The workers enjoyed a bean-feast after harvest.
-
They had a small bean-feast for the whole class.
-
The trip turned into a bean-feast of laughs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép