Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của beanerydanh từ
Ví dụ
-
We ate lunch at two beaneries downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbiːnəriz/
We ate lunch at two beaneries downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép