Nghĩa tiếng Việt
- (như) bean-feast.danh từ
Ví dụ
-
They held a beano after the final exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbiːnəʊ/
They held a beano after the final exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép