TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ beans – Số nhiều của bean

beans

/biːnz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của beandanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She cooked beans for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép