Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của beandanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She cooked beans for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/biːnz/
She cooked beans for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép