Nghĩa tiếng Việt
- Ghi nhớ, lưu tâm, ghi nhớ trong đầu.idiom
Tiếng Nhật
- 見比べるみくらべるso sánh bằng mắt
- 心がけるこころがけるghi nhớ, lưu tâm, cố gắng
- 考えるかんがえるsuy nghĩ, ngẫm nghĩ
- 覚えるおぼえるnhớ, ghi nhớ; học thuộc
- 弁えるわきまえるphân biệt (đúng sai)
Ví dụ
-
Bear in mind that the museum closes early on Sunday afternoons.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép