TanroDictionary Sổ từ

bear in mind

/ˌbeər ɪn ˈmaɪnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghi nhớ, lưu tâm, ghi nhớ trong đầu.idiom

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bear in mind that the museum closes early on Sunday afternoons.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép