TanroDictionary Sổ từ

bear on

/bˈeər ˈɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ảnh hưởng đếnđộng từ

Ví dụ

  1. The judge's character may well bear on the final decision.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép