TanroDictionary Sổ từ

bearable

/ˈbeərəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được.tính từ

Ví dụ

  1. The long wait was bearable with music.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép