Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được.tính từ
Ví dụ
-
The long wait was bearable with music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbeərəbl/
The long wait was bearable with music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép