TanroDictionary Sổ từ

beard-second

/bɪədsɪˈkɒnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn vị đo chiều dài bằng khoảng cách râu mọc trong một giây: được định nghĩa là bằng 5 nm, một số người cho rằng nó bằng 10 nm.danh từ

Ví dụ

  1. A beard-second is an extremely tiny unit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép