TanroDictionary Sổ từ

bearding

/bˈiədɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beard.động từ

Ví dụ

  1. He was bearding the cat with a toy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép