TanroDictionary Sổ từ

beardless

/ˈbɪrdləs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có râu.tính từ
  2. Không có ngạnh.tính từ

Ví dụ

  1. The beardless boy looked younger than his age.

  2. The fish was beardless and easy to clean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép