Nghĩa tiếng Việt
- Không có râu.tính từ
- Không có ngạnh.tính từ
Ví dụ
-
The beardless boy looked younger than his age.
-
The fish was beardless and easy to clean.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép