Nghĩa tiếng Việt
- Khả năng bộ truyền tin.danh từ
Ví dụ
-
He kept the bearer capability on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɛrɜː ˌkeɪpəˈbɪləti/
He kept the bearer capability on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép