Nghĩa tiếng Việt
- Sự mang.danh từ
- Sự chịu đựng.danh từ
- Sự sinh nở, sự sinh đẻ.danh từ
- Thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phongdanh từ
- Phương diện, mặt (của một vấn đề).danh từ
- Sự liên quan, mối quan hệ.danh từ
- Ý nghĩa, nghĩa.danh từ
- Cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her calm bearing impressed the whole class.
-
His constant conceit is past all bearing.
-
The village was known for child bearing.
-
She walked with a very modest bearing today.
-
We discussed the bearing of his answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép