TanroDictionary Sổ từ

bearing

/ˈbeərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mang.danh từ
  2. Sự chịu đựng.danh từ
  3. Sự sinh nở, sự sinh đẻ.danh từ
  4. Thái độ, dáng điệu, bộ dạng, tác phongdanh từ
  5. Phương diện, mặt (của một vấn đề).danh từ
  6. Sự liên quan, mối quan hệ.danh từ
  7. Ý nghĩa, nghĩa.danh từ
  8. Cái giá, cái trụ, cái đệm, cuxinê.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her calm bearing impressed the whole class.

  2. His constant conceit is past all bearing.

  3. The village was known for child bearing.

  4. She walked with a very modest bearing today.

  5. We discussed the bearing of his answer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép