Nghĩa tiếng Việt
- Tính hay gắt, tính hay cau; tính thô lỗ, tính cục cằn.danh từ
Ví dụ
-
His bearishness made the room feel uncomfortable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbɛrɪʃnəs/
His bearishness made the room feel uncomfortable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép