Nghĩa tiếng Việt
- so sánh hơn của beastlytính từ
Ví dụ
-
The dog was beastlier when it was hungry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbiːstliːə/
The dog was beastlier when it was hungry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép