Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với súc vật, thô lỗ, cục cằn; hung bạotính từ
- Bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật.tính từ
- Xấu, khó chịu.tính từ
- Quá lắm, cực kỳ, rất (thường) xấu.D
Tiếng Nhật
- 下品げひんthô tục, khiếm nhã, kém duyên
Ví dụ
-
That was a beastli way to treat a friend.
-
That beastly food tasted absolutely terrible today.
-
The beastly weather made everyone feel very cold.
-
He became beastly drunk at the party last night.
-
beastly food
đồ ăn bẩn chỉ đáng cho súc vật
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép