TanroDictionary Sổ từ

beastly

/ˈbistli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với súc vật, thô lỗ, cục cằn; hung bạotính từ
  2. Bần, đáng tởm, chỉ đáng cho súc vật.tính từ
  3. Xấu, khó chịu.tính từ
  4. Quá lắm, cực kỳ, rất (thường) xấu.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That was a beastli way to treat a friend.

  2. That beastly food tasted absolutely terrible today.

  3. The beastly weather made everyone feel very cold.

  4. He became beastly drunk at the party last night.

  5. beastly food

    đồ ăn bẩn chỉ đáng cho súc vật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép