Nghĩa tiếng Việt
- đánh bại (trong cuộc thi)động từ
Tiếng Nhật
- 駆り立てるかりたてるlùa ra, xua ra (thỏ, cáo...)
Ví dụ
-
The marathon runner barely beat out his rival at the tape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép