Nghĩa tiếng Việt
- đánh đập tàn nhẫnđộng từ
Tiếng Nhật
- 打ちのめすうちのめすđánh gục, đánh ngã, đánh tơi tả
Ví dụ
-
The mugger beat him up and stole his wallet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bˈiːt ˈʌp/
The mugger beat him up and stole his wallet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép