Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh, người đập.danh từ
- Que, gậy, đòn, chày (để đập đánh).danh từ
- Người xua dã thú (đẻ cho người ta săn bắn).danh từ
- Đòn đập lúa; máy đập.danh từ
Ví dụ
-
The beater knocked the dust from the rug.
-
She used a carpet beater to clean the rug.
-
The beater drove the deer toward the field.
-
The old beater still works in the barn.
-
a carpet beater
gậy đập thảm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép