Nghĩa tiếng Việt
- Sự ban phúc lành; sự làm sung sướng,danh từ
- Sự hưởng hạnh phúc.danh từ
- Sự tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng).danh từ
Ví dụ
-
Their beatification made the whole town joyful.
-
She lived with a sense of beatification.
-
The beatification appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép