Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của beatifyđộng từ
Ví dụ
-
The news beatified the family's mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/biˈætəˌfaɪd/
The news beatified the family's mood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép