Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beatifyđộng từ
Ví dụ
-
A warm smile beatifies the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/biˈætɪfaɪz/
A warm smile beatifies the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép