Nghĩa tiếng Việt
- Ban phúc lành; làm sung sướng, cho hạnh phúc.động từ
- Tuyên phúc (cho người chết được lên thiên đàng).động từ
Ví dụ
-
Her smile seemed to beatify the room.
-
He learned to beatify the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép