Nghĩa tiếng Việt
- Phúc lớn.danh từ
Tiếng Nhật
- 至福しふくhạnh phúc tột cùng
Ví dụ
-
Her news brought him great beatitude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/biˈætɪtjuːd/
Her news brought him great beatitude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép