TanroDictionary Sổ từ

beatnik

/ˈbiːtnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi.danh từ

Ví dụ

  1. He dressed like a beatnik and loved jazz.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép