Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của beaucoupdanh từ
Ví dụ
-
He had beaucoups of ideas for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbəʊkuːz/
He had beaucoups of ideas for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép