Nghĩa tiếng Việt
- Người chủ mỹ viện.danh từ
Tiếng Nhật
- 美容師びようしthợ làm tóc, chuyên viên thẩm mỹ
Ví dụ
-
The beautician gave her a new haircut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bjuːˈtɪʃn/
The beautician gave her a new haircut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép