TanroDictionary Sổ từ

beauties

/ˈbjuːtiz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của beautydanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của beautyđộng từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của beautyđộng từ

Ví dụ

  1. The garden had many beauties in spring.

  2. The sunset beauties the whole beach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép