Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của beautydanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của beautyđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của beautyđộng từ
Ví dụ
-
The garden had many beauties in spring.
-
The sunset beauties the whole beach.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép