Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của beautifyđộng từ
Ví dụ
-
The painter beautified the old house quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bjˈuːtɪfˌaɪd/
The painter beautified the old house quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép