Nghĩa tiếng Việt
- Giấc ngủ sớm (trước nửa đêm).danh từ
Ví dụ
-
I need my beauty-sleep before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbjuːtisliːp/
I need my beauty-sleep before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép