TanroDictionary Sổ từ

beaver away at

/bˈiːvər əwˈeɪ at/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. miệt mài làmđộng từ

Ví dụ

  1. I have to beaver away at it or else I will fail the course.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép