Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc bibôp (một loại nhạc ja).danh từ
Ví dụ
-
They played bebop late into the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbiːbɒp/
They played bebop late into the night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép