TanroDictionary Sổ từ

bebop

/ˈbiːbɒp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc bibôp (một loại nhạc ja).danh từ

Ví dụ

  1. They played bebop late into the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép