TanroDictionary Sổ từ

becalming

/bɪˈkɑːlmɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của becalm.động từ

Ví dụ

  1. The wind was becalming the small boat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép