TanroDictionary Sổ từ

became

/bɪˈkeɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở nên, trở thành.động từ
  2. Vừa, hợp, thích hợp, xứng.động từ

Ví dụ

  1. He became quiet after the news.

  2. This shirt became you very well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép