Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên, trở thành.động từ
- Vừa, hợp, thích hợp, xứng.động từ
Ví dụ
-
He became quiet after the news.
-
This shirt became you very well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép