Nghĩa tiếng Việt
- Vì, bởi vì.C
- Tại.C
Tiếng Nhật
- だって(khẩu ngữ) vì, bởi vì mà
- 何故ならばなぜならばbởi vì, lý do là
- 何故ならなぜならbởi vì, lý do là
- 何しろなにしろdù sao đi nữa, đằng nào thì
- ですので(lịch sự) vì, do đó
Ví dụ
-
We stayed inside because it was cold.
-
He stayed home because it was raining outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép