TanroDictionary Sổ từ

becoming

/bɪˈkʌmɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vừa, hợp, thích hợp, xứng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Such rude behavior is not becoming of a lady.

  2. cursing is not becoming to a lady

    cái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế

  3. a very becoming hat

    một cái mũ đội rất vừa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép