Nghĩa tiếng Việt
- Vừa, hợp, thích hợp, xứng.tính từ
Tiếng Nhật
- 相応そうおうphù hợp, thích đáng, xứng đáng
- 似合いにあいxứng đôi, hợp, phù hợp
- 似合わしいにあわしいhợp, xứng
- 似つかわしいにつかわしいphù hợp, xứng hợp
Ví dụ
-
Such rude behavior is not becoming of a lady.
-
cursing is not becoming to a lady
cái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
-
a very becoming hat
một cái mũ đội rất vừa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép