Nghĩa tiếng Việt
- Becơren: đơn vị đo phóng xạ trong hệ thống đo lường quốc tế.danh từ
Ví dụ
-
The lab measured radiation in becquerel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈbekərel/
The lab measured radiation in becquerel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép