TanroDictionary Sổ từ

bedder

/ˈbɛdɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh luống.danh từ
  2. Cây thích hợp với cách trồng ở luống.danh từ
  3. Buồng ngủ.danh từ

Ví dụ

  1. The bedder prepared the garden rows.

  2. This flower is a good bedder.

  3. We put the bags in the bedder.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép