Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh luống.danh từ
- Cây thích hợp với cách trồng ở luống.danh từ
- Buồng ngủ.danh từ
Ví dụ
-
The bedder prepared the garden rows.
-
This flower is a good bedder.
-
We put the bags in the bedder.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép