Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bedeckđộng từ
Ví dụ
-
The hall was bedecked with bright ribbons.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/bɪˈdɛkd/
The hall was bedecked with bright ribbons.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép