TanroDictionary Sổ từ

bedell

/ˈbɛdəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phụ trách tiếp tân (đại học Ôc-phớt và Căm-brít).danh từ

Ví dụ

  1. The bedell led guests into the hall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép