Nghĩa tiếng Việt
- Sự bị thu mất hồn vía, sự bị ma trêu quỷ ám; sự mất hồn vía.danh từ
- Sự làm hư, sự làm hỏng; sự làm rối loạn, sự làm bối rối.danh từ
Ví dụ
-
The old house felt like a place of bedevilment.
-
The bad cable caused bedevilment for the printer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép